to đầu

  1. Lớn người, lớn tuổi (dùng với nghĩa xấu): To đầu dại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

to đầu
Một người to đầu đang ngồi trầm ngâm bên bàn làm việc.